verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bị thương, gây thương tích. To wound or cause physical harm to a living creature. Ví dụ : "The falling branch injures the squirrel. " Cành cây rơi xuống làm con sóc bị thương. medicine body physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổn thương, gây thương tích. To damage or impair. Ví dụ : "The fall injures her knee, making it hard to walk. " Cú ngã làm tổn thương đầu gối của cô ấy, khiến cô ấy khó đi lại. body medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hại, xúc phạm, tổn thương. To do injustice to. Ví dụ : ""The company's biased hiring process injures qualified candidates from diverse backgrounds." " Quy trình tuyển dụng thiên vị của công ty đã gây bất công cho những ứng viên đủ tiêu chuẩn đến từ nhiều nền tảng khác nhau. moral right action value suffering inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc