verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập, đưa vào. To put in; put on. Ví dụ : "The cashier was busy inputting the prices of the groceries. " Cô thu ngân đang bận nhập giá tiền của các mặt hàng tạp hóa. computing technology machine electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập, đưa vào, ghi vào. To enter data. Ví dụ : "The user inputs his date of birth and the computer displays his age." Người dùng nhập ngày sinh và máy tính hiển thị tuổi của người đó. computing technology internet electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập, đưa vào, nạp. To accept data that is entered. Ví dụ : "The cashier is inputting the prices of my groceries into the cash register. " Nhân viên thu ngân đang nhập giá các món đồ tạp hóa của tôi vào máy tính tiền. computing technology electronics machine internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc