Hình nền cho inputting
BeDict Logo

inputting

/ˈɪnˌpʊtɪŋ/ /ˈɪnˌpʊtɪn/

Định nghĩa

verb

Nhập, đưa vào.

Ví dụ :

"The cashier was busy inputting the prices of the groceries. "
Cô thu ngân đang bận nhập giá tiền của các mặt hàng tạp hóa.