Hình nền cho inputs
BeDict Logo

inputs

/ˈɪnpʊts/

Định nghĩa

noun

Đầu vào, sự đưa vào, dữ liệu đầu vào.

Ví dụ :

Để làm ra nước ngọt, những thành phần đưa vào máy gồm nước, đường và hương liệu.