noun🔗ShareSự khẩn khoản, sự cấp bách. Insistence, insistency"Her mother's instancy that she wear a coat to school made the girl sigh, even though it was a cold morning. "Việc mẹ cô ấy khăng khăng bắt cô mặc áo khoác đến trường khiến cô bé thở dài, mặc dù sáng đó trời lạnh.attitudecharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTức thời, tính cấp bách. Immediacy, instantaneousness"The doctor emphasized the instancy of treating the wound to prevent infection. "Bác sĩ nhấn mạnh sự cần phải xử lý vết thương ngay lập tức để tránh nhiễm trùng.timequalitynowbeingaspectChat với AIGame từ vựngLuyện đọc