Hình nền cho instancy
BeDict Logo

instancy

/ˈɪnstənsi/ /ˈɪnstənsiː/

Định nghĩa

noun

Sự khẩn khoản, sự cấp bách.

Insistence, insistency

Ví dụ :

Việc mẹ cô ấy khăng khăng bắt cô mặc áo khoác đến trường khiến cô bé thở dài, mặc dù sáng đó trời lạnh.