noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chất tức thời, Sự tức khắc. The quality of being immediate, of happening right away. Ví dụ : "The immediacy of the doctor's appointment meant we had to leave right away. " Việc hẹn gặp bác sĩ có tính chất tức thời, nên chúng tôi phải đi ngay lập tức. quality time being now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính trực tiếp, sự tức thời. Lack of mediation; directness. Ví dụ : "The immediacy of the teacher's feedback helped the student understand the mistake quickly. " Phản hồi trực tiếp và ngay lập tức của giáo viên đã giúp học sinh hiểu lỗi sai nhanh chóng. time communication philosophy media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chất tức thời, sự cấp bách. Immediate awareness or apprehension. Ví dụ : "The immediacy of the teacher's feedback helped the student understand the mistake quickly. " Phản hồi của giáo viên nhanh chóng và kịp thời giúp học sinh hiểu ra lỗi sai ngay lập tức. mind sensation philosophy time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc