adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên vẹn, còn nguyên, không bị hư hại. Left complete or whole; not touched, defiled, sullied or otherwise damaged Ví dụ : "I packed my belongings carefully so that they would survive the move intact." Tôi đóng gói đồ đạc cẩn thận để chúng còn nguyên vẹn sau khi chuyển nhà. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên vẹn, chưa thiến. Of animals, not castrated: an intact bull. Ví dụ : "The farmer kept the young bull intact so it could be used for breeding. " Người nông dân giữ con bò đực non nguyên vẹn, chưa thiến để có thể dùng nó cho việc phối giống. animal biology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Còn nguyên vẹn, chưa cắt bao quy đầu. Uncircumcised; commonly used to describe a penis with a foreskin in intactivism. Ví dụ : "The opposite of a circumcised penis is an intact penis." Dương vật đã cắt bao quy đầu thì ngược lại với dương vật còn nguyên vẹn, chưa cắt bao quy đầu. body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc