Hình nền cho intact
BeDict Logo

intact

/ɪnˈtækt/

Định nghĩa

adjective

Nguyên vẹn, còn nguyên, không bị hư hại.

Ví dụ :

Tôi đóng gói đồ đạc cẩn thận để chúng còn nguyên vẹn sau khi chuyển nhà.