adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô uế, vấy bẩn, hoen ố. Defiled or tainted, soiled or stained. Ví dụ : "The politician's reputation was sullied by the scandal, making it hard for people to trust him. " Uy tín của chính trị gia đó đã bị hoen ố bởi vụ bê bối, khiến mọi người khó có thể tin tưởng ông ta. moral character guilt value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn, hoen ố. To soil or stain; to dirty. Ví dụ : "He did not wish to sully his hands with gardening." Anh ấy không muốn làm bẩn tay mình bằng việc làm vườn. appearance quality condition character moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ô uế, vấy bẩn, làm hoen ố. To corrupt or damage. Ví dụ : "She tried to sully her rival’s reputation with a suggestive comment." Cô ấy cố gắng làm hoen ố danh tiếng của đối thủ bằng một lời nói bóng gió đầy ám muội. moral character society mind guilt negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị vấy bẩn, bị ô uế, hoen ố. (intransitive ) To become soiled or tarnished. Ví dụ : "The white tablecloth sullied easily after the spilled grape juice. " Chiếc khăn trải bàn trắng dễ bị hoen ố ngay sau khi nước ép nho bị đổ ra. appearance condition quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc