

uncircumcised
/ʌnˈsɜːkəmsaɪzd/ /ʌnˈsɝkəmsaɪzd/

adjective
Anh ấy cảm thấy hơi ngại khi thảo luận về các truyền thống tôn giáo với những đồng nghiệp là dân ngoại (chưa cắt bì), vì biết rằng nền tảng văn hóa của họ có thể khác biệt.

adjective
Không cắt bì, chưa cắt bì, không ngoan đạo.
Dù anh ta đi nhà thờ đều đặn, trái tim chưa cắt bì, lòng dạ không ngoan đạo của anh ta vẫn không hề lay động trước thông điệp về lòng trắc ẩn và sự tha thứ trong bài giảng.

adjective
