Hình nền cho uncircumcised
BeDict Logo

uncircumcised

/ʌnˈsɜːkəmsaɪzd/ /ʌnˈsɝkəmsaɪzd/

Định nghĩa

adjective

Chưa cắt bao quy đầu, còn nguyên.

Ví dụ :

"The doctor noted in the medical chart that the baby was uncircumcised. "
Bác sĩ ghi chú trong hồ sơ bệnh án rằng em bé chưa cắt bao quy đầu, vẫn còn nguyên.
adjective

Chưa cắt bì, dân ngoại.

(by extension) Not Jewish or Muslim; gentile

Ví dụ :

Anh ấy cảm thấy hơi ngại khi thảo luận về các truyền thống tôn giáo với những đồng nghiệp là dân ngoại (chưa cắt bì), vì biết rằng nền tảng văn hóa của họ có thể khác biệt.
adjective

Không cắt bì, chưa cắt bì, không ngoan đạo.

Ví dụ :

Dù anh ta đi nhà thờ đều đặn, trái tim chưa cắt bì, lòng dạ không ngoan đạo của anh ta vẫn không hề lay động trước thông điệp về lòng trắc ẩn và sự tha thứ trong bài giảng.
adjective

Chưa cắt bao quy đầu, còn nguyên bao quy đầu.

Ví dụ :

Sự hiểu biết còn "chưa cắt bao quy đầu" của học sinh về bài toán dẫn đến đáp án sai, vì em ấy chưa nắm bắt đầy đủ các khái niệm.