Hình nền cho interlinked
BeDict Logo

interlinked

/ˌɪntərˈlɪŋkt/ /ˌɪnɾərˈlɪŋkt/

Định nghĩa

verb

Liên kết, gắn liền, móc nối.

Ví dụ :

Các phòng ban khác nhau trong công ty có sự liên kết với nhau, vì vậy giao tiếp rất quan trọng để mọi việc diễn ra suôn sẻ.
verb

Liên kết, gắn liền, kết nối.

Ví dụ :

Thành công của đội bán hàng và hiệu quả của đội marketing gắn liền với nhau, vì bên này ảnh hưởng trực tiếp đến bên kia.