

interlinked
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
departments noun
/dɪˈpɑːrtmənts/ /dɪˈpɑrtmənts/
Bộ phận, phòng ban.
Trường đại học có nhiều bộ phận, bao gồm bộ phận sử học và bộ phận khoa học.
efficiency noun
/ɪˈfɪʃn̩si/
Hiệu quả, năng suất.
"The efficiency of the planning department is deplorable."
Hiệu quả làm việc của phòng kế hoạch thật đáng thất vọng.
everything pronoun
/ˈɛvɹiθɪŋ/