Hình nền cho introductory
BeDict Logo

introductory

/ˌɪntrəˈdʌktəri/

Định nghĩa

adjective

Mang tính giới thiệu, mở đầu.

Ví dụ :

"He enrolled in an introductory wine-making course."
Anh ấy đăng ký vào một khóa học làm rượu vang mang tính giới thiệu, dành cho người mới bắt đầu.