noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem trước, xem thử. An experience of something in advance. Ví dụ : "The preview of the new school year showed pictures of the updated classrooms. " Buổi xem trước năm học mới cho thấy những hình ảnh về các phòng học đã được nâng cấp. entertainment media business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem trước, buổi chiếu sớm. An advance showing of a film, exhibition etc. Ví dụ : "The school play had a preview performance last night for the parents. " Tối qua, vở kịch của trường đã có một buổi diễn xem trước dành cho phụ huynh. entertainment media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem trước, bản xem trước. Something seen in advance. Ví dụ : "The movie theater offered a preview of the new superhero film. " Rạp chiếu phim đã cho khán giả xem trước một đoạn phim ngắn của bộ phim siêu anh hùng mới. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem trước, bản xem trước. A facility for seeing and checking a document, or changes to it, before saving and/or printing it. Ví dụ : "Before printing the report, I used the document's preview to check for any typos. " Trước khi in báo cáo, tôi đã dùng chức năng xem trước của tài liệu để kiểm tra lỗi chính tả. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem trước, chiếu trước. To show or watch something, or part of it, before it is complete. Ví dụ : "The teacher previewed the next chapter of the book so students could get an idea of what it was about. " Giáo viên xem trước chương tiếp theo của cuốn sách để học sinh có thể hình dung được nội dung chương đó nói về cái gì. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc