verb🔗ShareXuất hóa đơn, lập hóa đơn. To bill; to issue an invoice to."I will invoice my supplier tomorrow."Ngày mai tôi sẽ xuất hóa đơn cho nhà cung cấp của mình.businessfinancecommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXuất hóa đơn, lập hóa đơn. To make an invoice for (goods or services)."The plumber invoiced us for the repairs he made to the leaky pipe. "Người thợ sửa ống nước đã xuất hóa đơn cho chúng tôi về những chỗ anh ấy sửa đường ống nước bị rò rỉ.businessfinancecommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc