Hình nền cho invulnerable
BeDict Logo

invulnerable

/ɪnˈvʌlnərəbl/ /ɪnˈvʌlnərəbəl/

Định nghĩa

adjective

Bất khả xâm phạm, mình đồng da sắt.

Ví dụ :

Siêu anh hùng, với chiếc khiên của mình, cảm thấy mình như mình đồng da sắt, bất khả xâm phạm trước những đòn tấn công của kẻ ác.
adjective

Không thể bác bỏ, không thể chối cãi.

Ví dụ :

"an invulnerable argument"
Một lập luận không thể bác bỏ.