adjective🔗ShareBất khả xâm phạm, mình đồng da sắt. Incapable of being injured; not vulnerable."The superhero, with his shield, felt invulnerable to the villain's attacks. "Siêu anh hùng, với chiếc khiên của mình, cảm thấy mình như mình đồng da sắt, bất khả xâm phạm trước những đòn tấn công của kẻ ác.abilitybodyphysiologywarmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thể bác bỏ, không thể chối cãi. Unanswerable; irrefutable"an invulnerable argument"Một lập luận không thể bác bỏ.abilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc