Hình nền cho irradiance
BeDict Logo

irradiance

/ɪˈreɪdiəns/ /ɪˈreɪdiæns/

Định nghĩa

noun

Độ rọi, sự chiếu xạ.

Ví dụ :

Sự phát triển của cây bị ảnh hưởng trực tiếp bởi lượng ánh sáng mà nó nhận được từ đèn trồng cây.
noun

Độ rọi, sự chiếu xạ.

Ví dụ :

Cây trên bệ cửa sổ phát triển mạnh vì độ rọi, hay sự chiếu xạ, từ ánh nắng buổi sáng đủ mạnh để cung cấp năng lượng cho quá trình quang hợp.