noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ rọi, sự chiếu xạ. The act of irradiating; emission of rays of light. Ví dụ : "The plant's growth was directly affected by the irradiance it received from the grow lamp. " Sự phát triển của cây bị ảnh hưởng trực tiếp bởi lượng ánh sáng mà nó nhận được từ đèn trồng cây. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ rọi, sự chiếu sáng. That which irradiates or is irradiated; lustre; splendour; brilliancy. Ví dụ : "The irradiance of the midday sun made it difficult to read my book outside. " Độ chói chang của ánh nắng mặt trời buổi trưa khiến tôi khó đọc sách ngoài trời. energy physics appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ rọi, sự chiếu xạ. The radiant power received by unit area of surface Ví dụ : "The plant on the windowsill thrived because the irradiance from the morning sun was strong enough to fuel photosynthesis. " Cây trên bệ cửa sổ phát triển mạnh vì độ rọi, hay sự chiếu xạ, từ ánh nắng buổi sáng đủ mạnh để cung cấp năng lượng cho quá trình quang hợp. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc