noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ sáng chói, vẻ rực rỡ. A shining quality; brilliance. Ví dụ : "The brilliancy of the freshly polished silverware caught the sunlight streaming through the window. " Ánh sáng rực rỡ của bộ đồ ăn bằng bạc mới được đánh bóng bắt lấy ánh nắng mặt trời chiếu qua cửa sổ. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rực rỡ, sự chói lọi, sự xuất sắc. An act of being brilliant. Ví dụ : "His brilliancy lay in combining old concepts from far-flung fields into a new idea." Sự xuất sắc của anh ấy nằm ở khả năng kết hợp những khái niệm cũ từ các lĩnh vực xa nhau thành một ý tưởng mới. quality ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước cờ hay, nước cờ tuyệt diệu. A spectacular and beautiful game of chess, generally featuring sacrificial attacks and unexpected moves. Ví dụ : "The chess game between the two students was not just a win, but a display of brilliancy, marked by daring sacrifices and surprising tactical maneuvers. " Ván cờ giữa hai học sinh đó không chỉ là một chiến thắng, mà còn là một màn trình diễn những nước cờ tuyệt diệu, nổi bật với những hy sinh táo bạo và những chiến thuật bất ngờ. game achievement mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc