Hình nền cho streaming
BeDict Logo

streaming

/ˈstɹiːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chảy, tuôn, đổ.

Ví dụ :

"Sweat was streaming down his face after the intense workout. "
Mồ hôi tuôn chảy trên mặt anh ấy sau buổi tập luyện cường độ cao.
verb

Phát trực tuyến, truyền trực tuyến.

Ví dụ :

Chị gái tôi đang phát nhạc trực tuyến từ điện thoại lên loa ở bếp.
noun

Phát trực tuyến, truyền phát trực tiếp.

Ví dụ :

Việc phát trực tuyến bộ phim mới nhất bị gián đoạn do mất điện đột ngột.