verb🔗ShareChiếu sáng, rọi sáng, làm rực rỡ. To throw rays of light upon; to illuminate; to brighten; to adorn with luster."The sun's rays were irradiating the classroom, making the room feel warm and bright. "Những tia nắng mặt trời chiếu rọi vào lớp học, làm cho căn phòng trở nên ấm áp và sáng sủa.appearanceenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu rọi, soi sáng, khai sáng. To enlighten intellectually; to illuminate."to irradiate the mind"Khai sáng tâm trí.mindphilosophyeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu sáng, làm rạng rỡ. To animate by heat or light."The morning sun, irradiating the classroom with warm light, made the students feel more awake and ready to learn. "Ánh nắng ban mai chiếu sáng rạng rỡ vào lớp học, sưởi ấm không gian và giúp học sinh cảm thấy tỉnh táo, sẵn sàng học tập hơn.energyphysicsscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu xạ, tỏa ra, phát ra. To radiate, shed, or diffuse."The sun was irradiating the beach with warm light. "Mặt trời đang tỏa ánh sáng ấm áp xuống bãi biển.physicsenergyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu sáng, làm rực rỡ. To decorate with shining ornaments."The theater was irradiating the red carpet with spotlights as the celebrities arrived. "Khi các ngôi sao đến, nhà hát chiếu đèn rọi, làm rực rỡ thảm đỏ.appearancestyleartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu sáng, tỏa sáng. To emit rays; to shine."The sun was irradiating the field, making the grass sparkle. "Mặt trời chiếu sáng rực rỡ cánh đồng, khiến những ngọn cỏ lấp lánh.energyphysicsscienceappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu xạ, bức xạ. To apply radiation to."The hospital technician is irradiating the blood sample to sterilize it. "Kỹ thuật viên bệnh viện đang chiếu xạ mẫu máu để khử trùng nó.medicinescienceenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc