verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, rọi sáng, làm rực rỡ. To throw rays of light upon; to illuminate; to brighten; to adorn with luster. Ví dụ : "The morning sun irradiates the kitchen, making it a cheerful place to start the day. " Ánh nắng ban mai chiếu rọi vào bếp, khiến nơi đây trở thành một không gian tràn đầy niềm vui để bắt đầu ngày mới. appearance energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, soi sáng, làm sáng tỏ. To enlighten intellectually; to illuminate. Ví dụ : "to irradiate the mind" Chiếu sáng tâm trí, khai sáng trí tuệ. mind philosophy education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, làm rạng rỡ. To animate by heat or light. Ví dụ : "The sunlight streaming through the window irradiates the dusty room, making it feel warmer and more inviting. " Ánh nắng mặt trời chiếu qua cửa sổ làm rạng rỡ cả căn phòng bụi bặm, khiến nó trở nên ấm áp và dễ chịu hơn. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, tỏa sáng. To radiate, shed, or diffuse. Ví dụ : "The lamp on my desk irradiates the small area where I study. " Cái đèn trên bàn học của tôi tỏa sáng khắp khu vực nhỏ nơi tôi học bài. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô điểm, trang hoàng lộng lẫy. To decorate with shining ornaments. Ví dụ : "The Christmas tree irradiates the living room, decorated with bright, twinkling lights. " Cây thông Noel tô điểm cho phòng khách, được trang hoàng lộng lẫy bằng những ánh đèn nhấp nháy rực rỡ. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sáng, chiếu sáng. To emit rays; to shine. Ví dụ : "The sun cheerfully irradiates the garden every morning. " Mỗi sáng, mặt trời vui vẻ chiếu sáng khu vườn. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu xạ, rọi xạ. To apply radiation to. Ví dụ : "The scientist irradiates the sample to study its effects on plant growth. " Nhà khoa học chiếu xạ mẫu vật để nghiên cứu những ảnh hưởng của nó lên sự phát triển của cây trồng. medicine science technology physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc