Hình nền cho irradiates
BeDict Logo

irradiates

/ɪˈreɪdieɪts/ /ɪˈreɪdiˌeɪts/

Định nghĩa

verb

Chiếu sáng, rọi sáng, làm rực rỡ.

Ví dụ :

Ánh nắng ban mai chiếu rọi vào bếp, khiến nơi đây trở thành một không gian tràn đầy niềm vui để bắt đầu ngày mới.