noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích vít, con đội vít. A jack (mechanical lifting device) which is operated by turning a leadscrew. Ví dụ : "The mechanic used a jackscrew to slowly lift the heavy truck so he could change the tire. " Người thợ máy dùng con đội vít để nâng chiếc xe tải nặng lên từ từ, nhờ vậy anh ta có thể thay lốp xe. technology machine device technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc