BeDict Logo

jaywalking

/ˈdʒeɪwɔːkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho jaywalking: Đi bộ cắt ngang đường không đúng nơi quy định, băng qua đường trái phép.
 - Image 1
jaywalking: Đi bộ cắt ngang đường không đúng nơi quy định, băng qua đường trái phép.
 - Thumbnail 1
jaywalking: Đi bộ cắt ngang đường không đúng nơi quy định, băng qua đường trái phép.
 - Thumbnail 2
verb

Đi bộ cắt ngang đường không đúng nơi quy định, băng qua đường trái phép.

Anh ấy bị phạt vì tội đi bộ cắt ngang đường không đúng nơi quy định sau khi băng qua con phố đông đúc ở giữa khu phố thay vì đi ở vạch kẻ đường cho người đi bộ.