noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh niên, người trẻ tuổi. A younger person. Ví dụ : "four years his junior" Trẻ hơn anh ấy bốn tuổi. age person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con trai (cùng tên cha), thứ. A name suffix used after a son's name when his father has the same name (abbreviations: Jnr., Jr., Jun.). Ví dụ : "Because both men were named Robert Miller, the son was always called Robert Miller, Juniors. " Vì cả hai người đều tên Robert Miller, người con trai luôn được gọi là Robert Miller, con (hoặc Robert Miller, thứ hai) để phân biệt với cha. family person title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh viên năm ba, học sinh năm ba. A third-year student at a high school or university. Ví dụ : "The juniors are starting to think about college applications. " Các sinh viên năm ba bắt đầu nghĩ đến việc nộp hồ sơ vào đại học rồi. person education group age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luật sư tập sự. A junior barrister. Ví dụ : "The law firm hired three juniors to assist the senior barristers on complex cases. " Văn phòng luật sư đã thuê ba luật sư tập sự để hỗ trợ các luật sư cao cấp trong những vụ kiện phức tạp. law person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc