Hình nền cho kerogen
BeDict Logo

kerogen

/ˈkerədʒən/ /ˈkerəˌdʒen/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tảng đá trầm tích này chứa một lượng đáng kể kerogen, một chất hữu cơ mà các nhà khoa học hy vọng sẽ dần chuyển hóa thành dầu mỏ có thể sử dụng được.