Hình nền cho solvents
BeDict Logo

solvents

/ˈsɒlvənts/ /ˈsɑːlvənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để rửa cọ vẽ, chúng ta cần dùng dung môi (hoặc chất hòa tan) có thể làm tan lớp sơn đã khô.