Hình nền cho precursor
BeDict Logo

precursor

/pɹɨˈkɜɹ.səɹ/

Định nghĩa

noun

Tiền thân, dấu hiệu báo trước.

Ví dụ :

Chương trình toán học mới là tiền thân cho những thay đổi lớn trong phương pháp học tập tổng thể của trường.