noun🔗ShareCắtAny of various small falcons of the genus Falco that hover while hunting."While driving through the countryside, we saw a kestrel hovering patiently above a field, searching for a mouse. "Khi lái xe qua vùng quê, chúng tôi thấy một con cắt đang lượn lờ kiên nhẫn trên cánh đồng, tìm kiếm chuột.animalbirdnaturebiologyorganismecologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChim cắt lưng hung. The common kestrel, Falco tinnunculus."While hiking in the field, we saw a kestrel hovering above, searching for its next meal. "Khi đi bộ đường dài trên cánh đồng, chúng tôi thấy một con chim cắt lưng hung đang lượn trên cao, tìm kiếm bữa ăn tiếp theo của nó.birdanimalnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc