Hình nền cho lectern
BeDict Logo

lectern

/ˈlɛktərn/ /ˈlɛkˌtɜrn/

Định nghĩa

noun

Bục giảng kinh, giá đọc kinh.

Ví dụ :

Vị mục sư đứng sau bục giảng kinh và bắt đầu đọc kinh thánh.