BeDict Logo

slant

/ˈslænt/
Hình ảnh minh họa cho slant: Đường xiên, vỉa nghiêng.
noun

Đường xiên, vỉa nghiêng.

Người quản đốc mỏ ra lệnh đào đường hầm mới theo một vỉa nghiêng chính xác để khai thác hiệu quả vỉa than nằm giữa hướng dốc và phương của nó.

Hình ảnh minh họa cho slant: Lời mỉa mai, lời bóng gió, sự đá đểu.
noun

Lời mỉa mai, lời bóng gió, sự đá đểu.

Lời góp ý "tốt bụng" của cô ấy thực chất là một lời khen có sự đá đểu trong đó - cô ấy bảo bài thuyết trình của tôi "độc đáo một cách thú vị," mà tôi nghĩ là có nghĩa nó tệ.

Hình ảnh minh họa cho slant: A crime committed for the purpose of being apprehended and transported to a major settlement.
noun

A crime committed for the purpose of being apprehended and transported to a major settlement.

Việc nghi phạm tham gia vào vụ trộm nhỏ đó chỉ là một cái bẫy; hắn ta hy vọng bị bắt và đưa về thành phố để có cơ hội tìm luật sư bào chữa tốt hơn.