BeDict Logo

lesbians

/ˈlɛzbiənz/
Hình ảnh minh họa cho lesbians: Đồng tính nữ.
 - Image 1
lesbians: Đồng tính nữ.
 - Thumbnail 1
lesbians: Đồng tính nữ.
 - Thumbnail 2
noun

Đồng tính nữ.

Nghiên cứu quan sát thấy rằng một số dê cái trong đàn hình thành những mối quan hệ gắn bó, độc quyền với những dê cái khác, thể hiện những hành vi giống với đồng tính nữ.