Hình nền cho lesbians
BeDict Logo

lesbians

/ˈlɛzbiənz/

Định nghĩa

noun

Đồng tính nữ, les, người đồng tính nữ.

Ví dụ :

Bài báo thảo luận về việc một số người đồng tính nữ (les) phải đối mặt với sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.
noun

Đồng tính nữ.

Ví dụ :

Nghiên cứu quan sát thấy rằng một số dê cái trong đàn hình thành những mối quan hệ gắn bó, độc quyền với những dê cái khác, thể hiện những hành vi giống với đồng tính nữ.