

lesbians
Định nghĩa
noun
Đồng tính nữ.
Ví dụ :
"The study observed that some female goats in the herd formed strong, exclusive bonds with other female goats, exhibiting behaviors consistent with lesbians. "
Nghiên cứu quan sát thấy rằng một số dê cái trong đàn hình thành những mối quan hệ gắn bó, độc quyền với những dê cái khác, thể hiện những hành vi giống với đồng tính nữ.
Từ liên quan
homosexual noun
/ˌhɒməʊˈsɛksjuːəl/ /ˌhoʊmoʊˈsɛkʃuːəl/
Đồng tính luyến ái, người đồng tính.
consistent noun
/kənˈsɪstənt/
Sự nhất quán, sự đồng nhất.
Sự đồng nhất trong điểm số của học sinh đó cho thấy sự tiến bộ đều đặn trong suốt năm học.
exclusively adverb
/ɪkˈskluːsɪvli/
Duy nhất, độc quyền, hoàn toàn.
Nhà hàng này chỉ phục vụ duy nhất cà phê thôi.
exclusive noun
/ɪkˈsklu.sɪv/
Độc quyền.
discrimination noun
/dɪskɹɪmɪˈneɪʃən/