adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứu sinh, bảo toàn tính mạng. Preserving life; preventing death. Ví dụ : "Learning CPR is a lifesaving skill. " Học cách hô hấp nhân tạo là một kỹ năng cứu sinh, giúp bảo toàn tính mạng người khác. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cứu sống, hành động cứu người. The act of saving a life, especially from drowning. Ví dụ : "I’m normally a big fan of lifesaving, but in his case we can make an exception." Thường thì tôi rất ủng hộ việc cứu người, nhưng trong trường hợp của anh ta thì chúng ta có thể bỏ qua. aid medicine action human service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc