BeDict Logo

lobo

/ˈloʊboʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "that" - Kia, đó, cái đó.
thatnoun
/ˈðæt/ /ˈd̪æt/ /ˈðɛt/

Kia, đó, cái đó.

"My sister brought several books to the library, and that one is about dinosaurs. "

Chị tôi mang mấy quyển sách đến thư viện, và quyển kia là về khủng long.

Hình ảnh minh họa cho từ "his" - Của Ngài.
hispronoun
/ˈhɪz/ /ˈhɘz/

Của Ngài.

"The school principal, a respected figure, announced that his decision was final. "

Vị hiệu trưởng đáng kính của trường thông báo rằng quyết định của Ngài là cuối cùng.

Hình ảnh minh họa cho từ "con" - Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.
converb
/kɒn/ /kɑn/

Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.

"The students had to con the poem for their English class. "

Các bạn sinh viên phải học thuộc lòng bài thơ cho lớp học tiếng Anh của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

""My mom often checks the parenting ng to see what other parents are saying about sleep schedules for toddlers." "

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "s" - Một scruple (dược).
snoun
/ɛs/

Một scruple (dược).

"The antique scale was so sensitive that it could measure the weight difference between two samples that differed by just one s. "

Cái cân cổ này nhạy đến mức nó có thể đo được sự khác biệt về trọng lượng giữa hai mẫu chỉ lệch nhau có một scruple (dược).

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "feared" - Kính sợ, lo sợ, e sợ.
fearedverb
/fɪəd/ /fɪɹd/

Kính sợ, lo sợ, e sợ.

"I fear the worst will happen."

Tôi e rằng điều tồi tệ nhất sẽ xảy ra.

Hình ảnh minh họa cho từ "a" - A, chữ a.
anoun
/æɪ/ /eɪ/ /ə/ /ɔ/

A, chữ a.

"My teacher wrote the letter "a" on the board to demonstrate its shape. "

Cô giáo tôi viết chữ "a" lên bảng để minh họa hình dạng của chữ a.

Hình ảnh minh họa cho từ "stalked" - Lẻn, rình rập, theo dõi.
/stɔkt/ /stɑkt/

Lẻn, rình rập, theo dõi.

"The cat stalked the bird in the garden, carefully hiding behind bushes. "

Con mèo rình rập con chim trong vườn, cẩn thận trốn sau những bụi cây.

Hình ảnh minh họa cho từ "farmer" - Nông dân, tá điền, người làm ruộng.
farmernoun
/fɑːmə/ /fɑɹmɚ/

Nông dân, điền, người làm ruộng.

"The farmer planted corn in his fields every spring. "

Vào mỗi mùa xuân, người nông dân trồng ngô trên những cánh đồng của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "sheep" - Cừu
sheepnoun
/ʃiːp/ /ʃip/

Cừu

"The farmer brought the sheep to the pasture for grazing. "

Người nông dân dắt đàn cừu ra đồng cỏ để chúng gặm cỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "wolf" - Sói, chó sói.
wolfnoun
/wʊlf/

Sói, chó sói.

"The park ranger spotted a wolf while on patrol. "

Người kiểm lâm công viên đã thấy một con chó sói trong khi đi tuần tra.