verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, rình rập, theo dõi. To approach slowly and quietly in order not to be discovered when getting closer. Ví dụ : "The cat stalked the bird in the garden, carefully hiding behind bushes. " Con mèo rình rập con chim trong vườn, cẩn thận trốn sau những bụi cây. action animal nature human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo dõi, rình rập, bám riết. To (try to) follow or contact someone constantly, often resulting in harassment.Wp Ví dụ : "My ex-girlfriend is stalking me." Bạn gái cũ của tôi đang bám riết lấy tôi một cách đáng sợ. police action internet communication society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, rón rén, lén lút theo dõi. To walk slowly and cautiously; to walk in a stealthy, noiseless manner. Ví dụ : "The detective stalked through the darkened alley, trying to find the suspect without making a sound. " Thám tử rón rén đi dọc con hẻm tối om, cố gắng tìm nghi phạm mà không gây ra tiếng động nào. action animal nature way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rình rập, lén lút theo dõi. To walk behind something, such as a screen, for the purpose of approaching game; to proceed under cover. Ví dụ : "The hunter stalked through the tall grass, hoping to get close enough to the deer without being seen. " Người thợ săn rình rập trong đám cỏ cao, hy vọng đến đủ gần con nai mà không bị phát hiện. animal nature sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ nghênh nghênh, bước điệu kênh kiệu. To walk haughtily. Ví dụ : "Displeased with the referee's call, the coach stalked across the field to argue. " Không hài lòng với quyết định của trọng tài, huấn luyện viên nghênh nghênh bước qua sân để tranh cãi. attitude action style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cuống. Having a stalk or stem; borne upon a stem. Ví dụ : "a stalked barnacle" Con hà có cuống. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc