noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điên, kẻ mất trí. An insane person. Ví dụ : "After shouting at the wall and claiming to be talking to aliens, the neighbors worried he was a lunatic. " Sau khi la hét vào tường và tuyên bố đang nói chuyện với người ngoài hành tinh, hàng xóm lo lắng rằng anh ta là một kẻ mất trí. mind person medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, mất trí, hóa rồ. Crazed, mad, insane, demented. Ví dụ : "The teacher felt the student's behavior was quite lunatic; he was running around the classroom, shouting nonsense. " Giáo viên cảm thấy hành vi của học sinh đó khá là điên cuồng; em ấy chạy quanh lớp và la hét những điều vô nghĩa. mind character condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc