verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm yếu đi, suy yếu, làm cho tàn tạ. To weaken; to impair; to render decrepit. Ví dụ : "The old, unmaintained machinery was crazed by years of neglect, rendering it almost useless. " Máy móc cũ kỹ, không được bảo trì đã bị bỏ mặc nhiều năm khiến nó suy yếu, gần như không còn sử dụng được nữa. medicine condition physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, làm cho phát điên. To derange the intellect of; to render insane. Ví dụ : "The relentless pressure to succeed crazed him, turning him into someone his family didn't recognize. " Áp lực thành công không ngừng nghỉ đã khiến anh ta phát điên, biến anh ta thành một người mà gia đình không còn nhận ra nữa. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa điên, phát điên, trở nên điên cuồng. To be crazed, or to act or appear as one that is crazed; to rave; to become insane. Ví dụ : "After searching for her lost dog for hours in the pouring rain, she crazed from worry and exhaustion. " Sau nhiều giờ tìm kiếm con chó lạc trong mưa tầm tã, cô ấy phát điên vì lo lắng và kiệt sức. mind condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, đập vụn, làm vỡ vụn. To break into pieces; to crush; to grind to powder. See crase. Ví dụ : "The baker crazed the stale bread in the food processor to make breadcrumbs. " Người thợ làm bánh nghiền bánh mì cũ trong máy xay thực phẩm để làm vụn bánh mì. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạn nứt, nứt. To crack, as the glazing of porcelain or pottery. Ví dụ : "The kiln fired too hot, and the glaze crazed during the cooling process, leaving a network of fine cracks on the surface of the ceramic bowl. " Lò nung quá nóng, và lớp men bị rạn nứt trong quá trình làm nguội, để lại một mạng lưới những vết nứt nhỏ trên bề mặt của chiếc bát gốm. material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, phát điên. Maddened; driven insane. Ví dụ : "He was crazed with thirst and resorted to drinking seawater." Anh ta phát điên vì khát nước nên đã uống nước biển. mind human condition character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị rạn, nứt nẻ. Covered with cracks (generally applied to porcelain). Ví dụ : "The dark traces of the cracks in the crazed surface of the pot contrasted with the light glaze and was quite attractive." Những vết rạn đen ngòm trên bề mặt nứt nẻ của chiếc bình nổi bật trên lớp men sáng bóng, tạo nên một vẻ đẹp khá thu hút. material appearance property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc