Hình nền cho crazed
BeDict Logo

crazed

/kɹeɪzd/

Định nghĩa

verb

Làm yếu đi, suy yếu, làm cho tàn tạ.

Ví dụ :

Máy móc cũ kỹ, không được bảo trì đã bị bỏ mặc nhiều năm khiến nó suy yếu, gần như không còn sử dụng được nữa.
verb

Rạn nứt, nứt.

Ví dụ :

Lò nung quá nóng, và lớp men bị rạn nứt trong quá trình làm nguội, để lại một mạng lưới những vết nứt nhỏ trên bề mặt của chiếc bát gốm.