Hình nền cho demented
BeDict Logo

demented

/dɪˈmɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Làm cho phát điên, làm cho hóa rồ.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục than vãn và buộc tội mọi người xung quanh đã làm cho cả gia đình phát điên, tạo ra một bầu không khí căng thẳng trong nhà.
adjective

Điên, mất trí, lố bịch.

Ví dụ :

"a demented idea"
Một ý tưởng điên rồ/lố bịch.