Hình nền cho elastic
BeDict Logo

elastic

/iˈlæstɪk/

Định nghĩa

noun

Thun, Dây thun.

Ví dụ :

Quần short chạy bộ dùng thun để không cần phải thắt lưng.
adjective

Co giãn, đàn hồi.

Made of elastic.

Ví dụ :

"elastic band"
Dây thun co giãn.