Hình nền cho madeleine
BeDict Logo

madeleine

/ˈmad(ə)lɛn/ /ˈmædələn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mỗi lần về thăm bà, bà tôi luôn đãi bánh madeleine với trà; đó là loại bánh nhỏ, hình vỏ sò của Pháp.
noun

Kỷ niệm, gợi nhớ, khơi gợi ký ức.

Ví dụ :

Album ảnh cũ như một chiếc bánh madeleine vậy, mỗi bức hình đều ngay lập tức gợi lại cho tôi những kỷ niệm mùa hè thời thơ ấu.