BeDict Logo

madeleines

/ˌmædlənz/ /ˌmædleɪnz/
Hình ảnh minh họa cho madeleines: Bánh madeleine.
 - Image 1
madeleines: Bánh madeleine.
 - Thumbnail 1
madeleines: Bánh madeleine.
 - Thumbnail 2
noun

Mỗi lần chúng tôi đến thăm, bà tôi luôn nướng bánh madeleine, loại bánh ngọt nhỏ của Pháp có hình vỏ sò xinh xắn, đẹp mắt chẳng kém gì hương vị thơm ngon của nó.

Hình ảnh minh họa cho madeleines: Kỷ niệm, gợi nhớ, hoài niệm.
 - Image 1
madeleines: Kỷ niệm, gợi nhớ, hoài niệm.
 - Thumbnail 1
madeleines: Kỷ niệm, gợi nhớ, hoài niệm.
 - Thumbnail 2
noun

Kỷ niệm, gợi nhớ, hoài niệm.

Những chiếc bàn học cũ kỹ, với mùi gỗ và phấn thoang thoảng, gợi nhớ cho tôi cả một trời kỷ niệm, như thể đưa tôi trở lại những lớp học thời thơ ấu.