verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, làm dài ra. To make long or longer by pulling and stretching; to make elongated. Ví dụ : "The baker elongated the dough by pulling on it before placing it in the oven. " Người thợ làm bánh kéo dài khối bột bằng cách kéo nó ra trước khi cho vào lò nướng. appearance action structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, làm dài ra. To become long or longer by being pulled or stretched; to become elongated. Ví dụ : "The baker elongated the dough before placing it in the oven to make a long loaf of bread. " Người thợ làm bánh kéo dài khối bột trước khi cho vào lò nướng để làm ra một ổ bánh mì dài. appearance physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, làm dài ra. To move to or place at a distance (from something). Ví dụ : "The teacher elongated the deadline for the project, giving us an extra week to finish. " Giáo viên đã dời hạn chót của dự án sang một tuần sau, cho chúng tôi thêm thời gian để hoàn thành. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa dần, Đi xa. To depart to, or be at, a distance (from something); especially, to recede apparently from the sun, as a planet in its orbit. Ví dụ : "The planet Venus elongated from the sun last night, becoming visible in the evening sky. " Tối qua, sao Kim đã xa dần Mặt Trời, trở nên có thể nhìn thấy được trên bầu trời buổi tối. astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, thon dài. Extensive in length Ví dụ : "The artist painted an elongated portrait of her family. " Người họa sĩ đã vẽ một bức chân dung gia đình với hình dáng kéo dài và thon. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, được làm dài ra. Stretched Ví dụ : "The baker created an elongated loaf of bread to make extra-long sandwiches. " Người thợ làm bánh đã tạo ra một ổ bánh mì được kéo dài ra để làm những chiếc bánh mì sandwich cỡ lớn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, được kéo dài. (of a polyhedron) Having been modified by placing a prism in the middle of the polyhedron. Ví dụ : "The elongated rectangular prism of the school's new science lab made it feel taller and less cramped. " Hình lăng trụ chữ nhật kéo dài của phòng thí nghiệm khoa học mới ở trường làm cho nó có cảm giác cao hơn và bớt chật chội hơn. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc