noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tiếp thị, người làm marketing. One who designs and executes marketing campaigns. Ví dụ : "The marketer planned a social media campaign to promote the school's new after-school program. " Nhà tiếp thị đã lên kế hoạch cho một chiến dịch truyền thông xã hội để quảng bá chương trình ngoại khóa mới của trường. business job communication commerce organization industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán hàng ở chợ. One who sells goods at a market. Ví dụ : "The farmer's market marketer sold fresh strawberries. " Người bán hàng ở chợ nông sản đã bán dâu tây tươi. business job person commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc