noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến dịch, cuộc vận động. A series of operations undertaken to achieve a set goal. Ví dụ : "The company is targeting children in their latest advertising campaign." Trong chiến dịch quảng cáo mới nhất của họ, công ty đang nhắm mục tiêu vào trẻ em. politics media government business military war organization plan action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợt vận hành, chu kỳ hoạt động. The period during which a blast furnace is continuously in operation. Ví dụ : ""To improve efficiency, the steel mill aims to extend the duration of its blast furnace campaigns." " Để tăng hiệu quả, nhà máy thép hướng đến việc kéo dài các đợt vận hành lò cao của họ. technical industry machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bằng, bãi chiến trường. An open field; a large, open plain without considerable hills; a champaign. Ví dụ : "From the hilltop, we could see the vast campaigns stretching to the horizon, unbroken by trees or rises in the land. " Từ trên đỉnh đồi, chúng tôi có thể nhìn thấy những đồng bằng mênh mông trải dài đến tận chân trời, không bị cây cối hay gò đất nào che khuất. geography area place nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến dịch, cuộc hành quân. An excursion into the countryside. Ví dụ : ""Our family enjoyed several short campaigns into the countryside last summer, exploring different hiking trails each time." " Gia đình tôi đã có vài chuyến đi ngắn ngày về vùng quê vào mùa hè năm ngoái, khám phá nhiều đường mòn đi bộ khác nhau trong mỗi chuyến đi. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận động, tham gia chiến dịch. To take part in a campaign. Ví dụ : "She campaigned for better social security." Cô ấy đã vận động cho chế độ an sinh xã hội tốt hơn. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy đua, thi đấu. Consistently ride in races for a racing season. Ví dụ : "The jockey campaigns throughout the summer, hoping to win enough races to qualify for the championship. " Người nài ngựa chạy đua suốt mùa hè, hy vọng thắng đủ số cuộc đua để đủ điều kiện tham gia giải vô địch. sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc