Hình nền cho campaigns
BeDict Logo

campaigns

/kæmˈpeɪnz/

Định nghĩa

noun

Chiến dịch, cuộc vận động.

Ví dụ :

Trong chiến dịch quảng cáo mới nhất của họ, công ty đang nhắm mục tiêu vào trẻ em.
noun

Đồng bằng, bãi chiến trường.

Ví dụ :

Từ trên đỉnh đồi, chúng tôi có thể nhìn thấy những đồng bằng mênh mông trải dài đến tận chân trời, không bị cây cối hay gò đất nào che khuất.