Hình nền cho marmoset
BeDict Logo

marmoset

/ˈmɑɹməsət/

Định nghĩa

noun

Con khỉ đuôi sóc, khỉ marmoset.

A small monkey, now specifically a Central and South American monkey of the genera Callithrix, Mico, Cebuella, or Callibella, with claws instead of nails, and a rather primitive layout.

Ví dụ :

Người quản lý sở thú chỉ cho chúng tôi một con khỉ đuôi sóc bé xíu đang bám vào cành cây, và giải thích rằng nó là một trong những loài khỉ nhỏ nhất trên thế giới.