adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu xí, gớm ghiếc, kinh khủng. Extremely or shockingly ugly. Ví dụ : "A piteous and hideous spectacle." Một cảnh tượng vừa đáng thương vừa gớm ghiếc kinh khủng. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, gớm ghiếc. Having a very unpleasant or frightening sound Ví dụ : "The old, rusty pipes in the basement made a hideous scraping sound all night. " Suốt đêm, những đường ống cũ kỹ, gỉ sét trong tầng hầm phát ra tiếng rít kinh khủng, gớm ghiếc. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gớm ghiếc, kinh khủng. Hateful; shocking. Ví dụ : "The politician's proposal to cut funding for schools was a hideous idea. " Đề xuất cắt giảm ngân sách cho trường học của chính trị gia đó là một ý tưởng gớm ghiếc. appearance character quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh khủng, tồi tệ. Morally offensive; shocking; detestable. Ví dụ : "The teacher's suggestion for the school project was hideous; it was so disrespectful to the other cultures represented in our class. " Đề xuất của cô giáo cho dự án ở trường thật là ghê tởm; nó quá thiếu tôn trọng các nền văn hóa khác trong lớp chúng ta. moral character attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc