Hình nền cho meadowlark
BeDict Logo

meadowlark

/ˈmɛdoʊlɑːrk/ /ˈmɛdoʊlɑrk/

Định nghĩa

noun

Chiền chiện đồng cỏ.

The meadow pipit (Anthus pratensis).

Ví dụ :

"I saw a small meadowlark hopping around in the grassy field. "
Tôi thấy một con chiền chiện đồng cỏ nhỏ đang nhảy nhót trong cánh đồng cỏ.
noun

Sẻ đồng.

Any of several songbirds of the genera Sturnella and Leistes, native to the Americas.

Ví dụ :

Khi đi bộ ngang qua cánh đồng cỏ, chúng tôi nghe thấy tiếng hót líu lo vui tai của một con sẻ đồng đậu trên cọc hàng rào.