noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị lặp lại. A repeat unit: a structural unit which through repetition forms a polymer. Ví dụ : "The long chain of the plastic toy was built from repeating ethylene mers, linked together to form a strong polymer. " Chuỗi dài của đồ chơi nhựa này được tạo thành từ các đơn vị lặp lại ethylene, liên kết với nhau để tạo thành một polymer bền chắc. chemistry material substance compound structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cá. Merpeople Ví dụ : "The old sailor told us exciting stories about mer he claimed to have seen in the deep ocean. " Ông thủy thủ già kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện thú vị về người cá mà ông ta quả quyết đã nhìn thấy ở biển sâu. mythology inhuman being supernatural story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc