adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về kỷ nguyên Trung Sinh Relating to or denoting the era of geological time from about 252 to 66 million years ago; the second of three geological eras. Ví dụ : "The Mesozoic Era saw the rise of the dinosaurs." Kỷ nguyên Trung Sinh chứng kiến sự trỗi dậy của loài khủng long. geology period history biology animal past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ nguyên Trung Sinh The Mesozoic Era. Ví dụ : "Fossils from the Mesozoic are common." Hóa thạch từ kỷ nguyên Trung Sinh rất phổ biến. geology period history biology past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc