BeDict Logo

metabolizes

/məˈtæbəˌlaɪzɪz/ /məˈtæbəˌlaɪzəz/
Hình ảnh minh họa cho metabolizes: Chuyển hóa.
 - Image 1
metabolizes: Chuyển hóa.
 - Thumbnail 1
metabolizes: Chuyển hóa.
 - Thumbnail 2
verb

Dưới đây là một vài lựa chọn, sắp xếp từ đơn giản đến phức tạp hơn một chút:

  • Cơ thể bạn chuyển hóa thức ăn thành năng lượng.

  • Gan chuyển hóa rượu trong máu.

  • Cây chuyển hóa ánh sáng mặt trời để tạo ra đường.