noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini. A convenience store Ví dụ : "I ran to the minimart to buy milk and eggs. " Tôi chạy vội ra cửa hàng tiện lợi để mua sữa và trứng. business commerce place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc