noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, niềm vui, sự hân hoan. The emotion usually following humour and accompanied by laughter; merriment; jollity; gaiety. Ví dụ : "The children's faces were filled with mirth as they watched the clown's silly antics. " Khuôn mặt bọn trẻ tràn ngập niềm vui thích thú khi xem những trò hề ngớ ngẩn của chú hề. emotion character entertainment attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Niềm vui, sự vui vẻ, điều gây cười. That which causes merriment. Ví dụ : "The comedian's jokes brought forth a great deal of mirth in the audience. " Những câu chuyện cười của diễn viên hài đã mang lại rất nhiều niềm vui và tiếng cười cho khán giả. emotion entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc