BeDict Logo

misdeed

/mɪsˈdiːd/
Hình ảnh minh họa cho misdeed: Việc làm sai trái, hành vi sai trái, tội lỗi.
noun

Việc làm sai trái, hành vi sai trái, tội lỗi.

Những việc làm sai trái nhỏ nhặt thời trẻ của anh ta quay trở lại ám ảnh anh khi anh tranh cử chức vụ chính trị và thanh danh của anh bị bôi nhọ.