BeDict Logo

ranging

/ˈreɪndʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho ranging: Dao động, biến thiên.
verb

Để chuẩn bị cho cuộc tranh biện, cô giáo đang chia học sinh thành hai đội, xếp những em có lập luận sắc bén đối đầu với những em có quan điểm khác biệt.

Hình ảnh minh họa cho ranging: Xếp hàng, tham gia, đứng về phe.
verb

Xếp hàng, tham gia, đứng về phe.

Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, anh ấy quyết định đứng về phía những nhà hoạt động phản đối luật mới.