verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, trải dài. To travel over (an area, etc); to roam, wander. Ví dụ : "Example Sentence: "The cattle were ranging freely across the open field, looking for grass to eat." " Đàn gia súc đang đi lang thang tự do trên cánh đồng rộng, tìm cỏ để ăn. area geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, rảo quanh. To rove over or through. Ví dụ : "to range the fields" Đi lang thang trên những cánh đồng. area geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao trùm, trải dài, chi phối. To exercise the power of something over something else; to cause to submit to, over. Ví dụ : "The strict teacher was known for ranging her opinions over the students' ideas, rarely considering their perspectives. " Cô giáo nghiêm khắc đó nổi tiếng vì luôn áp đặt ý kiến của mình lên ý tưởng của học sinh, hiếm khi xem xét quan điểm của các em. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, biến thiên. To bring (something) into a specified position or relationship (especially, of opposition) with something else. Ví dụ : "The teacher was ranging the students into two teams for the debate, placing those with strong arguments against those with different perspectives. " Để chuẩn bị cho cuộc tranh biện, cô giáo đang chia học sinh thành hai đội, xếp những em có lập luận sắc bén đối đầu với những em có quan điểm khác biệt. position action range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, biến thiên. (followed by over) Of a variable, to be able to take any of the values in a specified range. Ví dụ : "The variable x ranges over all real values from 0 to 10." Biến x có thể nhận bất kỳ giá trị thực nào trong khoảng từ 0 đến 10. range math statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại, sắp xếp. To classify. Ví dụ : "to range plants and animals in genera and species" Phân loại thực vật và động vật vào các chi và loài. range list organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hàng, trải dài, dàn hàng. To form a line or a row. Ví dụ : "The front of a house ranges with the street." Mặt tiền của ngôi nhà song song với đường. range organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, trải dài, biến thiên. To be placed in order; to be ranked; to admit of arrangement or classification; to rank. Ví dụ : "The students were ranging themselves alphabetically by last name before the teacher arrived. " Các học sinh đang tự xếp hàng theo thứ tự bảng chữ cái của họ tên trước khi giáo viên đến. range organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, bố trí, trải dài. To set in a row, or in rows; to place in a regular line or lines, or in ranks; to dispose in the proper order. Ví dụ : "The librarian was ranging the books on the shelf, making sure they were in alphabetical order. " Người thủ thư đang sắp xếp sách lên kệ, đảm bảo chúng được xếp theo thứ tự bảng chữ cái. position organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hàng, tham gia, đứng về phe. To place among others in a line, row, or order, as in the ranks of an army; usually, reflexively and figuratively, to espouse a cause, to join a party, etc. Ví dụ : "After careful consideration, he was ranging himself with the activists protesting the new law. " Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, anh ấy quyết định đứng về phía những nhà hoạt động phản đối luật mới. military politics group action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sống, cư trú, phân bố. To be native to, or live in, a certain district or region. Ví dụ : "The peba ranges from Texas to Paraguay." Loài tatu peba sinh sống từ Texas đến Paraguay. environment biology ecology nature geography animal plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại, Sàng lọc. To separate into parts; to sift. Ví dụ : "After harvesting, the farmer was ranging the wheat to separate the grain from the chaff. " Sau khi thu hoạch, người nông dân sàng lọc lúa mì để tách hạt ra khỏi trấu. part process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dọc, chạy dọc. To sail or pass in a direction parallel to or near. Ví dụ : "to range the coast" Đi dọc theo bờ biển. nautical sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển rộng, bao sân. Of a player, to travel a significant distance for a defensive play. Ví dụ : "The shortstop was ranging far to his left, making a diving catch to prevent the runner from reaching second base. " Cầu thủ chốt chặn di chuyển rộng sang trái để bao sân, nhào người bắt bóng, ngăn không cho vận động viên chạy đếnຖານ nhì. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự di chuyển, Sự đi lại, Phạm vi. Act of one who ranges. Ví dụ : "The ranger's ranging across the park took several hours. " Việc người kiểm lâm tuần tra khắp công viên mất vài tiếng đồng hồ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động. A back-and-forth movement Ví dụ : "The child's swing had a smooth, rhythmic ranging. " Cái xích đu của đứa trẻ đung đưa nhịp nhàng và êm ái. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc