Hình nền cho ranging
BeDict Logo

ranging

/ˈreɪndʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi lang thang, trải dài.

Ví dụ :

Đàn gia súc đang đi lang thang tự do trên cánh đồng rộng, tìm cỏ để ăn.
verb

Bao trùm, trải dài, chi phối.

Ví dụ :

Cô giáo nghiêm khắc đó nổi tiếng vì luôn áp đặt ý kiến của mình lên ý tưởng của học sinh, hiếm khi xem xét quan điểm của các em.
verb

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho cuộc tranh biện, cô giáo đang chia học sinh thành hai đội, xếp những em có lập luận sắc bén đối đầu với những em có quan điểm khác biệt.
verb

Xếp hàng, tham gia, đứng về phe.

Ví dụ :

Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, anh ấy quyết định đứng về phía những nhà hoạt động phản đối luật mới.